Bản dịch của từ 置书邮 trong tiếng Việt

置书邮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置书邮 (Danh từ)

zhì shū yóu
01

Gửi thư, gửi bưu kiện (cổ văn: 本作致书邮”,有寄送书信或用邮寄方式寄送之意)

1.本作“致书邮”。

Ví dụ
02

Người đưa thư, phái viên chuyên chở văn thư (tương tự dịch hàm: viên đưa thư thời xưa)

2.传递信件﹑文书的驿使。语本南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》:“殷洪乔作豫章郡。临去﹐都下人因附百许函书。既至石头﹐悉掷水中﹐因祝曰:‘沉者自沉﹐浮者自浮﹐殷洪乔不能作致书邮。’”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置书邮

zhì

shū

yóu

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
邮书
邮亭
邮亭醉尉
邮件
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép