Bản dịch của từ 置换反应 trong tiếng Việt
置换反应
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
置换反应 (Danh từ)
【zhì huàn fǎn yìng】
01
Phản ứng thế (hóa học): một loại phản ứng trong đó một nguyên tố đơn chất thế một nguyên tố trong một hợp chất, tạo ra một chất đơn và một hợp chất mới (ví dụ: A + BC → B + AC)
化学反应类型之一。由一种单质和一种化合物起反应,生成另一种单质和另一种化合物的反应。如:cuso4+fefeso4+cu2nabr+cl22nacl+br2
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置换反应
zhì
置
huàn
换
fǎn
反
yìng
应
Các từ liên quan
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
应世
应举
应书
应事
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,直
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窒
䧝
䜠
䏄
鯯
豸
䏯
鋕
质
輊
徝
織
羈
罩
罟
罥
羅
羇
罾
署
罝
羄
罛
羂
零
稒
献
䋤
像
䪟
䖺
蓥
稜
㷔
跸
㑻
位置
布置
设置
配置
安置
处置
装置
放置
闲置
置顶
