Bản dịch của từ 置散 trong tiếng Việt
置散
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
置散 (Động từ)
【zhì sàn】
01
Bố trí, an bài vào chức vụ không nặng trách nhiệm (thường là cho quan chức về hưu hoặc miễn nhiệm), tức là giao cho một công việc nhàn nhã; bổ nhiệm làm “quan hưu/không thực quyền”.
安置在闲散的职业。多指任为散官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置散
zhì
置
sàn
散
Các từ liên quan
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,直
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窒
䧝
䜠
䏄
鯯
豸
䏯
鋕
质
輊
徝
織
羈
罩
罟
罥
羅
羇
罾
署
罝
羄
罛
羂
零
稒
献
䋤
像
䪟
䖺
蓥
稜
㷔
跸
㑻
位置
布置
设置
配置
安置
处置
装置
放置
闲置
置顶
