Bản dịch của từ 置水不漏 trong tiếng Việt

置水不漏

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置水不漏 (Tính từ)

zhì shuǐ bú lòu
01

滴水不漏”。论点推理或说话严密周全没有漏洞做事非常细致周到

犹滴水不漏。形容说理严密﹐毫无错漏。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置水不漏

zhì

shuǐ

lòu

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
水上
水上运动
水上飞机
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
漏下
漏亡
漏光
漏兜
漏刃
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép