Bản dịch của từ 置水之清 trong tiếng Việt

置水之清

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置水之清 (Danh từ)

zhì shuǐ zhī qīng
01

Nguyện vọng/khát vọng của dân chúng về quan chức công minh, thanh liêm (mong chính quyền liêm khiết)

表示人民对官吏公正清廉的期望。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置水之清

zhì

shuǐ

zhī

qīng

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
水上
水上运动
水上飞机
之个
之乎者也
之任
之前
清一
清一色
清丈
清世
清业
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép