Bản dịch của từ 置水牛 trong tiếng Việt

置水牛

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置水牛 (Cụm từ)

zhì shuǐ niú
01

Đặt trâu; đặt trâu nước

在农业中,'置水牛'指的是将水牛放置在特定的地方,以便进行耕作或其他农业活动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置水牛

zhì

shuǐ

niú

置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép