Bản dịch của từ 置若罔闻 trong tiếng Việt

置若罔闻

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置若罔闻 (Thành ngữ)

zhì ruò wǎng wén
01

Nhắm mắt làm ngơ; để ngoài tai; làm lơ

放在一边儿不管,好像没听见一样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置若罔闻

zhì

ruò

wǎng

wén

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
若下
若下酒
若不沙
若不胜衣
罔上虐下
罔两
闻一多
闻一知十
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép