Bản dịch của từ 置身事外 trong tiếng Việt

置身事外

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置身事外 (Động từ)

zhì shēn shì wài
01

Tự đặt mình ngoài chuyện, đứng ngoài cuộc, không can dự hay quan tâm đến sự việc

身:自身。把自己放在事情之外,毫不关心。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置身事外

zhì

shēn

shì

wài

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
外三关
外丧
外丹
外主
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép