Bản dịch của từ 置身其中 trong tiếng Việt

置身其中

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置身其中 (Cụm từ)

zhì shēn qí zhōng
01

置:放置。把自己放在事情之中。形容对人对事能设身处地的关心、帮助。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置身其中

zhì

shēn

zhōng

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
其与
其中
中丁
中上
中下
中不溜
中专
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép