Bản dịch của từ 置醴 trong tiếng Việt

置醴

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

置醴 (Thành ngữ)

zhì lǐ
01

Đặt rượu ngọt (lễ vật) để tôn kính, tôn vinh người hiền đức; hành động tôn sùng, kính trọng bậc hiền tài (từ Hán cổ, dùng như điển cố)

西汉楚元王刘交敬礼申公﹑白生﹑穆生等。穆生不嗜酒﹐每有宴集﹐楚元王皆特为穆生置醴。醴﹐甜酒。见《汉书.楚元王刘交传》。后以“置醴”为崇道尊贤的典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置醴

zhì

Các từ liên quan

置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
醴杯
醴水
醴泉
醴泉铭
醴洒
置
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
Các biến thể:
𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
Hình thái radical:
⿱,⺲,直
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép