Bản dịch của từ 置驿 trong tiếng Việt
置驿
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
置驿 (Động từ)
【zhì yì】
01
Thành lập quán trọ hoặc bưu điện (thời xa xưa, người ta đã thiết lập một hệ thống hoặc địa điểm để chuyển giao văn bản hoặc bưu điện)
犹置邮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 置驿
zhì
置
yì
驿
Các từ liên quan
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
驿丁
驿丞
驿乘
驿书
驿亭
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRÍ】
- Các biến thể:
- 𦋘, 𦋲, 𦌃, 𦌤, 寘, 𢍧, 𣇣, 𦌖, 𧴴
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,直
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
窒
䧝
䜠
䏄
鯯
豸
䏯
鋕
质
輊
徝
織
羈
罩
罟
罥
羅
羇
罾
署
罝
羄
罛
羂
零
稒
献
䋤
像
䪟
䖺
蓥
稜
㷔
跸
㑻
位置
布置
设置
配置
安置
处置
装置
放置
闲置
置顶
