Bản dịch của từ 署书 trong tiếng Việt
署书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
署书 (Danh từ)
【shǔ shū】
01
Tên một thể chữ (một loại kiểu chữ) trong lịch sử chữ Hán, thường dùng để viết đề tên trên biển hiệu, bảng hiệu hoặc khắc tiêu đề (tức thể chữ để ghi trên bảng,匾額).
书体名。秦书八体之一。原多使用于封检题字。晋书.卷三十六.卫瓘传:「自秦坏古文,有八体:一曰大篆、二曰小篆、三曰刻符、四曰虫书、五曰摹印、六曰署书、七曰殳书、八曰隶书。」后泛指题写匾额所用的书体。亦称为「擘窠书」、「榜书」、「榜书」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 署书
shǔ
署
shū
书
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỰ】
- Các biến thể:
- 𦋧, 署
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,者
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 罒
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
龧
藷
㟬
㻿
暏
籔
䞖
鼡
數
薥
鱰
蠴
罺
罰
罱
罧
罣
罭
罽
罹
罾
罦
罟
罩
鉐
慄
蓂
傻
䩓
㮱
畷
𠅼
溜
蝍
䅕
榊
签署
部署
署名
警署
总署
避署
官署
衙署
公署
连署
