Bản dịch của từ 署纸尾 trong tiếng Việt

署纸尾

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

署纸尾 (Động từ)

shú zhí wěi
01

Ký tên ở cuối giấy tờ; ghi tên, đóng dấu ở phần cuối văn bản (Hán Việt: '' = ký, '纸尾' = cuối giấy)

在纸末签名。以签押皆在文末﹐故有此称。《南史·蔡廓传》载:蔡廓征为吏部尚书﹐“〔録尚书徐羡之〕曰:‘黄门郎以下悉以委蔡﹐吾徒不复厝怀﹐自此以上﹐故宜共参同异。’郭曰:‘我不能为徐干木署纸尾。’遂不拜。干木﹐羡之小字也。选案黄纸﹐録尚书与吏部尚书连名﹐故郭言署纸尾也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 署纸尾

shǔ

zhǐ

wěi

Các từ liên quan

署事
署任
署劵
署印
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
尾击
尾句
尾君子
尾声
尾大
署
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỰ】
Các biến thể:
𦋧, 署
Hình thái radical:
⿱,⺲,者
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép