Bản dịch của từ 羅 trong tiếng Việt
羅

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
羅 (Danh từ)
(Hình tượng hội ý) Chữ tượng hình mạng lưới có chim, biểu thị lưới dùng để bắt chim (như lưới bắt chim trong câu ca dao)
(會意。甲骨文字形,象網中有隹,表示以網捕鳥的意思。春秋金文增加了“糸”(mì),表示結網所用的材料。本義:用繩線結成的捕鳥網)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lưới bẫy chim làm bằng tơ, nhớ câu “羅以絲罟鳥也” (羅 là lưới làm bằng tơ để bắt chim)
同本義
Loại vải lụa nhẹ, mềm, mỏng như màn, thường dùng may áo quần mát mẻ ngày hè
輕軟的絲織品
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dụng cụ sàng lọc mịn, như cái rây nhỏ để lọc bột hoặc hạt
一種細密的篩子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên gọi tắt của nước Romania
羅馬尼亞的簡稱
Họ La trong tiếng Việt
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
羅 (Động từ)
Dùng lưới để bắt, vồ con vật hoặc chim (như câu thơ “鴛鴦于飛,畢之羅之” nói về bắt chim uyên ương)
用網捕捉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sắp xếp, bày biện hoặc trải rộng ra (như “桃李羅堂前” là đào lê trải trước sân)
排列;廣佈
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thu thập, gom góp lại nhiều thứ (như “網羅天下” nghĩa là thu thập khắp nơi)
收羅;招集,收集
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bao gồm, chứa đựng nhiều thứ bên trong (như “羅括” nghĩa là bao gồm)
包羅。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bao quanh, giữ gìn, phòng ngừa (như “羅守” là bao bọc bảo vệ)
約束,防範。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngăn cản, che chắn (như “羅傘” là chiếc ô che trong nghi thức)
阻止;遮攔。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lọc qua lưới hoặc vải có mắt lưới để tách lọc (như “羅面” là bột đã được sàng lọc)
經過篩具或濾網、有網眼的織物篩下來。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
- Các biến thể:
- 䍜, 罗, 𦋝, 𦌴, 邏, 㼈, 羅
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,維
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 网
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一フフ丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
