Bản dịch của từ 羈 trong tiếng Việt
羈

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | N/A | N/A | N/A |
羈 (Danh từ)
Cái cương ngựa dùng để điều khiển, ví như 'ngựa không có cương thì khó điều khiển'; 'kê' cũng tượng trưng cho sự ràng buộc, kiểm soát.
馬籠頭:無~之馬。~絏(①馬籠頭和韁繩;②喻束縛)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sự ràng buộc, sự trói buộc: ví dụ như 'kê áp' (bắt giữ), 'kê bận' (trói buộc), 'kê phược' (giam cầm), 'kê tù' (tù nhân), hay 'phóng dật bất kê' (phóng túng không bị ràng buộc).
束縛,拘束:~押。~絆。~縛。~囚。放蕩不~。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dừng lại, lưu lại: như 'kê lữ' (đi xa mà lưu lại lâu dài), 'kê lưu' (tạm trú), 'kê bạc' (đậu lại), 'kê trệ' (đình trệ).
停留,使停留:~旅(長久寄居他鄉)。~留。~泊。~滯。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kiểu tóc của các cô gái xưa, búi tóc trên đỉnh đầu giống như cái cương ngựa.
古代女孩留在頭頂像馬籠頭的髮型。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
- Các biến thể:
- 䩭, 羁, 羇, 覉, 覊, 踦, 𦋱, 𦌭, 𦌯, 𦌰, 𦌹, 𦍈, 𧠄, 𩆺, 𦍊, 𦌱
- Hình thái radical:
- ⿱,⺲,䩻
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 网
- Số nét:
- 24
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨フ丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
