Bản dịch của từ 羈 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Cái cương ngựa dùng để điều khiển, ví như 'ngựa không có cương thì khó điều khiển'; 'kê' cũng tượng trưng cho sự ràng buộc, kiểm soát.

馬籠頭:無~之馬。~絏(①馬籠頭和韁繩;②喻束縛)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự ràng buộc, sự trói buộc: ví dụ như 'kê áp' (bắt giữ), 'kê bận' (trói buộc), 'kê phược' (giam cầm), 'kê tù' (tù nhân), hay 'phóng dật bất kê' (phóng túng không bị ràng buộc).

束縛,拘束:~押。~絆。~縛。~囚。放蕩不~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Dừng lại, lưu lại: như 'kê lữ' (đi xa mà lưu lại lâu dài), 'kê lưu' (tạm trú), 'kê bạc' (đậu lại), 'kê trệ' (đình trệ).

停留,使停留:~旅(長久寄居他鄉)。~留。~泊。~滯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Kiểu tóc của các cô gái xưa, búi tóc trên đỉnh đầu giống như cái cương ngựa.

古代女孩留在頭頂像馬籠頭的髮型。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

羈
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
䩭, 羁, 羇, 覉, 覊, 踦, 𦋱, 𦌭, 𦌯, 𦌰, 𦌹, 𦍈, 𧠄, 𩆺, 𦍊, 𦌱
Hình thái radical:
⿱,⺲,䩻
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
24
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨フ丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép