Bản dịch của từ 羊乳 trong tiếng Việt

羊乳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊乳 (Danh từ)

yáng rǔ
01

Sữa dê (sữa từ dê); cũng có thể hiểu là sữa loài dê nói chung — dễ liên tưởng: (dê/cừu) + (sữa).

羊奶。

Ví dụ
02

Tên một loài cây thân thảo sống lâu năm thuộc họ Cúc (羊乳属); thân có tính quấn, lá thuôn, hoa hình chuông, mùa hè thu nở hoa, quả nang.

植物名。桔梗科羊乳属,宿根草本。茎有缠绕性,全株长数尺,叶长椭圆形。夏秋开花,花冠如钟状,边缘五裂,尖端反卷,实蒴果。

Ví dụ
03

Sữa dê; (某些地区对一种叫土党参奶树的植物或其乳状液的称呼

或称为「土党参」、「奶树」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊乳

yáng

羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép