Bản dịch của từ 羊公碑 trong tiếng Việt

羊公碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊公碑 (Danh từ)

yáng gōng bēi
01

Bia (bia đá) có tên “羊公碑” — một tấm bia/đài kỷ niệm hoặc bia mộ mang tên hoặc liên quan đến “Dương công” (羊公); thường là danh xưng lịch sử/địa danh

见“羊碑”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊公碑

yáng

gōng

bēi

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
碑亭
碑刻
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép