Bản dịch của từ 羊子 trong tiếng Việt
羊子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
羊子 (Danh từ)
【yáng zǐ】
01
Cừu con mới sinh (con chiên non); từ Hán Việt: 'dương tử' chỉ con cừu sơ sinh
1.初生的羊。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loài bọ nhỏ màu đen phá hại lúa mì/gạo (bọ cánh cứng nhỏ trong hạt ngũ cốc)
2.米麦中的小黑甲虫。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊子
yáng
羊
zi
子
Các từ liên quan
羊体嵇心
羊倌
羊傅
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𦍋, 𦍌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輰
諹
炀
钖
玚
陽
昜
㟅
暘
颺
旸
䬗
䔗
䛠
详
絴
佭
夅
䇨
䜶
翔
瓨
栙
㟄
羹
䍸
羧
羚
羥
䍪
羚
羴
䍴
羍
羲
羷
𠖲
行
伅
妁
匠
屸
伎
刘
𠇁
圴
庅
团
羊肉
绵羊
羊毛
山羊
羊绒
羊驼
牧羊
羊城
羚羊
放羊
