Bản dịch của từ 羊孙 trong tiếng Việt
羊孙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
羊孙 (Danh từ)
【yáng sūn】
01
Ẩn danh chỉ kẻ chủ mưu mưu kế thâm hiểm; từ cổ xuất phát từ tên hai người (羊胜、公孙诡) dùng làm biểu tượng cho người lập mưu phản loạn hay cấu kết mưu hại.
羊胜与公孙诡的并称。汉梁孝王招延四方豪杰,齐人羊胜﹑公孙诡往归之。梁孝王与胜诡谋,阴使人刺杀爰盎。汉景帝疑梁王,王乃令胜诡皆自杀。事见《汉书.梁孝王刘武传》。后因以“羊孙”作为策划阴谋者的代称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊孙
yáng
羊
sūn
孙
Các từ liên quan
羊体嵇心
羊倌
羊傅
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𦍋, 𦍌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輰
諹
炀
钖
玚
陽
昜
㟅
暘
颺
旸
䬗
䔗
䛠
详
絴
佭
夅
䇨
䜶
翔
瓨
栙
㟄
羹
䍸
羧
羚
羥
䍪
羚
羴
䍴
羍
羲
羷
𠖲
行
伅
妁
匠
屸
伎
刘
𠇁
圴
庅
团
羊肉
绵羊
羊毛
山羊
羊绒
羊驼
牧羊
羊城
羚羊
放羊
