Bản dịch của từ 羊左之交 trong tiếng Việt

羊左之交

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊左之交 (Danh từ)

yáng zuǒ zhī jiāo
01

Giao tình sâu nặng như nghĩa sinh tử (bằng hữu thân thiết, tri kỷ – lấy tích chuyện hai người thời Xuân Thu làm ví dụ).

羊左:羊角哀与左伯桃,春秋时期燕国人。像羊角哀与左伯桃那样的交情。比喻生死之交的朋友。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊左之交

yáng

zuǒ

zhī

jiāo

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
之个
之乎者也
之任
之前
交下
交与
交丧
交中
交举
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép