Bản dịch của từ 羊斟 trong tiếng Việt
羊斟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
羊斟 (Danh từ)
【yáng zhēn】
01
Người tên Hương Chẩm (羊斟),một nhân vật nước Tống thời Xuân Thu; nổi tiếng vì câu chuyện tự xông vào quân thù để giải vây (theo Tả truyện, Sử ký).
春秋时宋人。郑伐宋,宋华元﹑乐吕御之。羊斟为华元御,华元杀羊以飨士而不及斟。将战,斟曰:“畴昔之羊,子为政,今日之御,我为政。”驰入郑师,宋遂败。见《左传.宣公二年》及《史记.宋世家》﹑《郑世家》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊斟
yáng
羊
zhēn
斟
Các từ liên quan
羊体嵇心
羊倌
羊傅
斟剂
斟勺
斟寻
斟忱
斟愖
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𦍋, 𦍌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輰
諹
炀
钖
玚
陽
昜
㟅
暘
颺
旸
䬗
䔗
䛠
详
絴
佭
夅
䇨
䜶
翔
瓨
栙
㟄
羹
䍸
羧
羚
羥
䍪
羚
羴
䍴
羍
羲
羷
𠖲
行
伅
妁
匠
屸
伎
刘
𠇁
圴
庅
团
羊肉
绵羊
羊毛
山羊
羊绒
羊驼
牧羊
羊城
羚羊
放羊
