Bản dịch của từ 羊昙 trong tiếng Việt

羊昙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊昙 (Danh từ)

yáng tán
01

Người tên Dương Đàm (羊昙),Tây Tấn thời người nổi tiếng; chuyện ông say rượu qua cổng Tây châu rồi đau buồn khóc nhớ quá khứ — trở thành điển cố để chỉ nỗi xúc cảm hoài cổ, thương tiếc quá khứ.

晋谢安之甥。《晋书.谢安传》:“羊昙者,太山人,知名士也,为安所爱重。安薨后,辍乐弥年,行不由西州路。尝因石头大醉,扶路唱乐,不觉至州门。左右白曰:‘此西州门。’昙悲感不已,以马策扣扉,诵曹子建诗曰:‘生存华屋处,零落归山丘。’恸哭而去。”后将羊昙醉后过西州恸哭而去的事用为感旧兴悲之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊昙

yáng

tán

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
昙摩
昙无
昙昙
昙笼
昙花
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép