Bản dịch của từ 羊栖菜 trong tiếng Việt

羊栖菜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊栖菜 (Danh từ)

yáng qī cài
01

Một loài tảo nâu (thuộc họ tảo nâu, chi 羊栖) sống ở vùng đá ven biển, dạng chùm, có thể ăn được; ở Việt Nam có thể gọi chung là tảo biển hoặc rong biển nâu.

植物名。褐色藻科羊栖属。丛生于浅海水中的岩上,褐色,干则变为黑色。长达一公尺许,轴部细长,周围生短棒状枝,枝单一不分歧,内部有空腔,两端细或上部膨大。可供食用。产于大陆地区辽宁、山东、浙江、福建、广东等省沿海。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊栖菜

yáng

cài

羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép