Bản dịch của từ 羊泉村 trong tiếng Việt

羊泉村

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊泉村 (Danh từ)

yáng quán cūn
01

Tên vở kịch '羊泉村' (tác phẩm của nhà viết kịch Tây Ban Nha, viết năm 1619) — kể về làng Dương Tuyển/ Dương Tuyền (người nông dân nổi dậy giết bá chủ, sau đó đối đầu quan lại rồi được vua tha thứ).

剧本。西班牙维加作于1619年。1476年,羊泉村农民因不堪忍受封建领主的残酷蹂躏,一起冲进城堡,将领主杀死。事后,他们又团结一致反抗国王派来追查凶手的法官,国王被迫宣布宽恕了羊泉村。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊泉村

yáng

quán

cūn

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
泉下
泉下之客
泉世
泉乡
泉云
村上
村书
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép