Bản dịch của từ 羊癫风 trong tiếng Việt

羊癫风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊癫风 (Danh từ)

yáng diān fēng
01

Bệnh động kinh (cũ), gọi theo chữ Hán là “羊癎风” — một chứng co giật, hay gọi là tinh thần bất thường/động kinh (thuật ngữ cổ).

见“羊癎风”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊癫风

yáng

diān

fēng

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
癫头癫脑
癫子
癫狂
癫痫
癫癫倒倒
风世
风丝
风丝不透
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép