Bản dịch của từ 羊碑 trong tiếng Việt

羊碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊碑 (Danh từ)

yáng bēi
01

羊碑指为纪念晋代名将羊祜在襄阳施行德政而由百姓竖立的碑旧时用作称颂有德政受人民爱戴的官吏的典故借指德政碑或赞扬功德的纪念碑)。

晋羊祜都督荆州诸军事,镇襄阳十年,有德政。及卒,襄阳百姓为立碑于岘山。见其碑者无不流泪。旧时因以“羊碑”为颂扬官吏之有德政之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊碑

yáng

bēi

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
碑亭
碑刻
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép