Bản dịch của từ 羊羔利 trong tiếng Việt
羊羔利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
羊羔利 (Danh từ)
【yáng gāo lì】
01
Một thứ nặng lãi thời Nguyên (hình thức cho vay cắt lãi theo kiểu lấy cả lãi lẫn gốc khi cừu đẻ), tức là tín dụng cắt cổ/cho vay lãi cao mang tính bóc lột
元代盛行的一种高利贷。羊产羔时本利对收,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊羔利
yáng
羊
gāo
羔
lì
利
Các từ liên quan
羊体嵇心
羊倌
羊傅
羔子
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𦍋, 𦍌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輰
諹
炀
钖
玚
陽
昜
㟅
暘
颺
旸
䬗
䔗
䛠
详
絴
佭
夅
䇨
䜶
翔
瓨
栙
㟄
羹
䍸
羧
羚
羥
䍪
羚
羴
䍴
羍
羲
羷
𠖲
行
伅
妁
匠
屸
伎
刘
𠇁
圴
庅
团
羊肉
绵羊
羊毛
山羊
羊绒
羊驼
牧羊
羊城
羚羊
放羊
