Bản dịch của từ 羊肠 trong tiếng Việt

羊肠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊肠 (Danh từ)

yáng cháng
01

Tên rút gọn của địa danh 羊肠坂 (một con dốc/núi nhỏ tên 'Dốc Ruột Dê'), dùng như tên địa danh

3.羊肠坂的省称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên núi (địa danh) — một tên riêng chỉ núi, nghĩa gốc gồm chữ (dê) + (ruột) nhưng ở đây là tên đất

2.山名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đường mòn hẹp ngoằn ngoèo (nghĩa bóng: con đường/ lối đi nhỏ, chật hẹp và quanh co)

1.喻指狭窄曲折的小路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊肠

yáng

cháng

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
肠套叠
肠子
肠断
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép