Bản dịch của từ 羊胃羊头 trong tiếng Việt

羊胃羊头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊胃羊头 (Danh từ)

yáng wèi yáng tóu
01

Thành ngữ chê bai: người hạng thấp, đê tiện hoặc quan lại bẩn thỉu; chỉ những kẻ tầm thường, ô uế (nghĩa bóng, xuất xứ văn chương cổ)

语出《后汉书.刘玄传》:“其所授官爵者,皆群小贾竖,或有膳夫庖人,多着绣面衣﹑锦褲﹑襜褕﹑诸于,骂詈道中。长安为之语曰:‘灶下养,中郎将。烂羊胃,骑都尉。烂羊头,关内侯。’”本喻猥贱的小人,后指污滥的官吏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊胃羊头

yáng

wèi

yáng

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
胃下垂
胃口
胃囊
头一无二
头七
头上
头上安头
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép