Bản dịch của từ 羊膜穿刺术 trong tiếng Việt
羊膜穿刺术
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
羊膜穿刺术 (Danh từ)
【yáng mó chuān cì shù】
01
Kỹ thuật chọc ối: thủ thuật lấy mẫu dịch ối từ buồng ối của thai phụ để nuôi cấy tế bào và xét nghiệm nhiễm sắc thể, dùng để chẩn đoán sớm các dị tật bẩm sinh (ví dụ: Down, hở hàm ếch).
一种检验孕妇怀胎是否正常的方法。检查时,利用探针由子宫壁插入羊膜腔内,抽出羊水,再分离羊水中羊膜剥落细胞培养,以便做染色体的研究。是早期诊断唐氏症、兔唇等畸型病变的方法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊膜穿刺术
yáng
羊
mó
膜
chuān
穿
cì
刺
shù
术
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𦍋, 𦍌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輰
諹
炀
钖
玚
陽
昜
㟅
暘
颺
旸
䬗
䔗
䛠
详
絴
佭
夅
䇨
䜶
翔
瓨
栙
㟄
羹
䍸
羧
羚
羥
䍪
羚
羴
䍴
羍
羲
羷
𠖲
行
伅
妁
匠
屸
伎
刘
𠇁
圴
庅
团
羊肉
绵羊
羊毛
山羊
羊绒
羊驼
牧羊
羊城
羚羊
放羊
