Bản dịch của từ 羊裘 trong tiếng Việt

羊裘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊裘 (Danh từ)

yáng qiú
01

Áo lông cừu; áo làm từ da/cọng lông cừu (áo ấm bằng da cừu)

1.羊皮做的衣服。

Ví dụ
02

Áo lông cừu; ẩn dụ: đồ dùng của người ẩn dật/ẩn sĩ, chỉ đời sống ẩn cư (từ Hán Nôm, theo chuyện về nhân vật ẩn dấu danh vọng bằng cách khoác áo lông cừu).

2.汉严光少有高名,与刘秀同游学,后刘秀即帝位,光变名隐身,披羊裘钓泽中。见《后汉书.逸民传.严光》。后因以“羊裘”指隐者或隐居生活。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊裘

yáng

qiú

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
裘冕
裘帽
裘弊金尽
裘敝金尽
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép