Bản dịch của từ 羊质虎皮 trong tiếng Việt
羊质虎皮
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yáng | ㄧㄤˊ | y | ang | thanh sắc |
羊质虎皮 (Tính từ)
【yáng zhì hǔ pí】
01
Bề ngoài giả mạnh mẽ nhưng bản chất yếu đuối, nhút nhát (có vẻ oai phong nhưng sợ hãi bên trong).
质:本性。羊虽然披上虎皮,还是见到草就喜欢,碰到豺狼就怕得发抖,它的本性没有变。比喻外表装作强大而实际上很胆小。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊质虎皮
yáng
羊
zhì
质
hǔ
虎
pí
皮
Các từ liên quan
羊体嵇心
羊倌
羊傅
质买
质人
质仁
虎丘
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
- Bính âm:
- 【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
- Các biến thể:
- 𦍋, 𦍌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
輰
諹
炀
钖
玚
陽
昜
㟅
暘
颺
旸
䬗
䔗
䛠
详
絴
佭
夅
䇨
䜶
翔
瓨
栙
㟄
羹
䍸
羧
羚
羥
䍪
羚
羴
䍴
羍
羲
羷
𠖲
行
伅
妁
匠
屸
伎
刘
𠇁
圴
庅
团
羊肉
绵羊
羊毛
山羊
羊绒
羊驼
牧羊
羊城
羚羊
放羊
