Bản dịch của từ 羊车 trong tiếng Việt

羊车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáng

ㄧㄤˊyangthanh sắc

羊车 (Danh từ)

yáng chē
01

Xe (古代) trang trí bằng đầu/ hình dê/cừu hoặc gọi theo hình dáng; xe chạm khắc trang nghiêm thời xưa (Hán-Việt: Dương xa)

1.古代一种装饰精美的车子。

Ví dụ
02

Xe kéo bằng dê (古代宫中用以載皇帝或妃嬪的小車常作為受寵或降臨的象徵)

2.宫中用羊牵引的小车。《晋书.后妃传上.胡贵嫔》:“﹝晋武帝﹞常乘羊车,恣其所之,至便宴寝。宫人乃取竹叶插户,以盬汁洒地,而引帝车。”《南史.后妃传上.潘淑妃》亦载此,则以为潘淑妃事。后常以羊车降临表示宫人得宠;不见羊车表示宫怨。

Ví dụ
03

3.小车。

Ví dụ
04

4.佛教喻接受佛法的能力。《法华经.譬喻品》以羊车为小乘,鹿车为中乘,牛车为大乘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羊车

yáng

chē

Các từ liên quan

羊体嵇心
羊倌
羊傅
车两
车主
羊
Bính âm:
【yáng】【ㄧㄤˊ】【DƯƠNG】
Các biến thể:
𦍋, 𦍌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép