Bản dịch của từ 美男破老 trong tiếng Việt

美男破老

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

美男破老 (Thành ngữ)

měi nán pò lǎo
01

Dùng trai trẻ được sủng ái (trai đẹp) để vu khống, vu khống người lớn tuổi: Ẩn dụ là dùng dục vọng, ưu ái để khiêu khích, hãm hại người khác.

美男:年轻的男宠;老:老成人。比喻用年轻的男宠谗毁老成人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 美男破老

měi

nán

lǎo

Các từ liên quan

美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
男丁
男中音
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
老一辈
老丈
老丈人
老三届
美
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MĨ】
Các biến thể:
媺, 嬍, 羙, 𡠾, 媄, 㜫
Hình thái radical:
⿱,𦍌,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép