Bản dịch của từ 美行加人 trong tiếng Việt

美行加人

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

美行加人 (Tính từ)

měi xíng jiā rén
01

美行加人行为高尚优雅超越常人近似德行高尚出众”)。可把美行理解为优美的举止,“加人表示超过别人

美行:优美的行为;加人:超越众人。指行为高尚,超出一般人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 美行加人

měi

xíng

jiā

rén

Các từ liên quan

美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
加之
加人
加人一等
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
美
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MĨ】
Các biến thể:
媺, 嬍, 羙, 𡠾, 媄, 㜫
Hình thái radical:
⿱,𦍌,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép