Bản dịch của từ 美食家 trong tiếng Việt

美食家

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měi

ㄇㄟˇmeithanh hỏi

美食家 (Danh từ)

měi shí jiā
01

Nhà sành ăn; người am hiểu và sưu tầm các món ngon (thường dành cho người có gu ẩm thực tinh tế)

中篇小说。陆文夫作。1983年发表。房地产资本家朱自冶酷嗜美食,对苏州各家名菜深有研究。解放后苏州的一些传统名菜被革除。1976年后,某饭店出榜招贤,竟请来朱自冶传经,从此苏帮名菜得以恢复。小说题材新颖,文笔活泼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 美食家

měi

shí

jiā

Các từ liên quan

美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
家丁
家下
家下人
家丑
美
Bính âm:
【měi】【ㄇㄟˇ】【MĨ】
Các biến thể:
媺, 嬍, 羙, 𡠾, 媄, 㜫
Hình thái radical:
⿱,𦍌,大
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一一ノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép