Bản dịch của từ 美髯公 trong tiếng Việt
美髯公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Měi | ㄇㄟˇ | m | ei | thanh hỏi |
美髯公 (Danh từ)
【měi rán gōng】
01
Tên mỹ tự của Quan Vũ (Thục) thời Tam Quốc, chỉ vị tướng có râu đẹp, nghĩa khí, oai phong
1.三国蜀关羽的美称。
Ví dụ
02
Tên gọi (biệt hiệu) của nhân vật 朱仝 trong tiểu thuyết Thủy Hử; nghĩa đen: 'ông râu đẹp' (髯=râu, 美=đẹp)
2.朱仝的绰号。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 美髯公
měi
美
rán
髯
gōng
公
Các từ liên quan
美不胜收
美业
美中不足
美丽
美举
髯主簿
髯丽
髯参
髯参军
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【měi】【ㄇㄟˇ】【MĨ】
- Các biến thể:
- 媺, 嬍, 羙, 𡠾, 媄, 㜫
- Hình thái radical:
- ⿱,𦍌,大
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镁
鎂
挴
毎
嵄
燘
凂
媄
䜸
每
躾
嬍
𠔥
𠔡
𠔲
𠔐
羡
𠔶
𠔋
𠔳
𠔗
㒷
𠔵
𠔠
䆕
垰
疨
兪
费
亭
敂
凾
袇
钡
姺
㹯
美国
美丽
优美
赞美
美女
美元
美好
美食
完美
美容
