Bản dịch của từ 羔雁 trong tiếng Việt
羔雁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gāo | ㄍㄠ | g | ao | thanh ngang |
羔雁 (Danh từ)
【gāo yàn】
01
Tên một loại lễ vật cỗ bàn thời xưa gồm thịt cừu (羔) và vịt/ngỗng (雁) dùng làm biếu tặng khi mời người làm quan, cầu hôn, thăm hỏi (lễ贽礼)
亦作'羔'。小羊和雁。古代用为卿大夫的贽礼。用作征召婚聘晋谒的礼物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羔雁
gāo
羔
yàn
雁
- Bính âm:
- 【gāo】【ㄍㄠ】【CAO】
- Các biến thể:
- 羙, 𦍚, 𦎴, 𦏠
- Hình thái radical:
- ⿱,𦍌,灬
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 灬
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鷱
高
皋
羙
䔌
橰
膏
髙
韟
篙
臯
槔
灬
焄
燞
焣
熟
熈
炰
焘
煞
煕
炁
烈
郳
軓
笕
钺
䍗
䘡
䜫
𠃻
粊
恴
档
唋
羔羊
羊羔
羔子
羔皮
接羔
王八羔子
替罪羔羊
代罪羔羊
狐裘羔袖
