Bản dịch của từ 羡余 trong tiếng Việt
羡余
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
羡余 (Danh từ)
【xiàn yú】
01
Thặng dư; số tiền còn lại, số dư (cách sử dụng cổ điển của Trung Quốc)
1.盈馀;剩馀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.唐以后地方官员以赋税盈馀的名义向朝廷进贡的财物。
Ví dụ
03
蔡京又设法搜求羡余钱粮,以助供应。——《小五义》
Ví dụ
04
Một khoản thu phụ thêm thời Thanh do州县 thu ngoài chính thu; sau khi trừ chi phí và phần cấp cho quan lại địa phương, phần còn lại giải nộp lên cấp trên gọi là 羡馀 (thu dư nộp lên)
3.清代州县在正赋外还增征附加额,这部分收入除去实际耗费和归州县官吏支配的以外,其馀的解送上司,名为羡馀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羡余
xiàn
羡
yú
余
Các từ liên quan
羡利
羡卒
羡息
羡慕
羡溢
余一人
余一余三
余丁
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TIỆN】
- Các biến thể:
- 羨, 𠿢
- Hình thái radical:
- ⿱,⺶,次
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
宪
糮
縣
㱹
晛
腺
䵛
莧
咞
撊
䉯
㯗
𠔤
𠔥
兮
兺
𠔦
𠔯
𠔑
𠔓
𠔰
𠔢
龹
𠔠
單
䛆
腖
惵
竣
睌
裡
揓
䦉
湿
㛹
詓
羡慕
艳羡
忌羡
羡煞
歆羡
欣羡
称羡
钦羡
妒羡
惊羡
