Bản dịch của từ 羡慕 trong tiếng Việt

羡慕

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

羡慕 (Động từ)

xiàn mù
01

Đố kỵ; ghen ghét; thèm muốn

对比自己有条件好的人产生忌妒心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngưỡng mộ; ước ao; hâm mộ

看见别人有某种长处、好处或有利条件而希望自己也有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羡慕

xiàn

Các từ liên quan

羡余
羡利
羡卒
羡息
羡溢
慕义
慕乐
慕习
慕从
慕仰
羡
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TIỆN】
Các biến thể:
羨, 𠿢
Hình thái radical:
⿱,⺶,次
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép