Bản dịch của từ 羡溢 trong tiếng Việt

羡溢

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

羡溢 (Động từ)

xiàn yì
01

(Nước) tràn, tràn; ẩn dụ cho những cảm xúc hoặc những thứ tràn ngập và hồ hởi (chẳng hạn như tình yêu và sự ghen tị không thể diễn tả bằng lời)

2.泛滥;水漫溢高涨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giàu có, sung túc; đầy đủ của cải (cảm giác dư dả, no đủ).

1.富裕;丰足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羡溢

xiàn

Các từ liên quan

羡余
羡利
羡卒
羡息
羡慕
溢于言外
溢于言表
溢价
羡
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TIỆN】
Các biến thể:
羨, 𠿢
Hình thái radical:
⿱,⺶,次
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép