Bản dịch của từ 羡钱 trong tiếng Việt

羡钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋxianthanh huyền

羡钱 (Danh từ)

xiàn qián
01

Tiền thừa, tiền dư ra; phần dư của thuế hoặc kho bạc (Hán Việt: 'tiền thừa'/'thặng tiền')

多馀的钱。常指赋税的盈馀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羡钱

xiàn

qián

Các từ liên quan

羡余
羡利
羡卒
羡息
羡慕
钱丬鱼
钱串
钱串子
羡
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【TIỆN】
Các biến thể:
羨, 𠿢
Hình thái radical:
⿱,⺶,次
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一丨一丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép