Bản dịch của từ 羣从 trong tiếng Việt

羣从

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊN/AN/AN/A

羣从 (Danh từ)

qún cóng
01

Họ hàng cùng họ, anh em họ trong cùng một chi tộc (cùng tông, cùng); tức là những người cùng dòng, cùng họ hàng gần

从,同宗堂房亲属。群从多指同宗堂兄弟。。晋书.卷四十九.阮籍传:「群从昆弟,莫不以放达为行,籍弗之许。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羣从

qún

cóng

羣
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Các biến thể:
䭽, 群, 𠹩, 𡲻, 𤛭
Hình thái radical:
⿱,君,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚一一丿丨乚一丶丿一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép