Bản dịch của từ 羣性 trong tiếng Việt

羣性

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊN/AN/AN/A

羣性 (Danh từ)

qún xìng
01

Bản tính thích tụ họp, thích ở thành đàn, thích kết nhóm

喜好结群的天性。

Ví dụ
02

Tính xã hội; bản tính hướng về cộng đồng (tập tính coi trọng quan hệ, giao tiếp và hành vi tập thể)

或称为「社会性」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羣性

qún

xìng

羣
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Các biến thể:
䭽, 群, 𠹩, 𡲻, 𤛭
Hình thái radical:
⿱,君,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚一一丿丨乚一丶丿一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép