Bản dịch của từ 羣英会 trong tiếng Việt

羣英会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊN/AN/AN/A

羣英会 (Danh từ)

qún yīng huì
01

Tập hợp; nơi tập hợp nhiều anh hùng (có thể dùng để mô tả sự tập hợp những người quan trọng hoặc tài năng)

众多豪杰之士的集会。。三国演义.第四十五回:「此皆江东之英杰。今日此会,可名『群英会』。」

Ví dụ
02

Tên một出戏曲剧目京剧/地方戏)——以三国故事为题材的戏如蒋干盗书草船借箭周瑜打黄盖等),可记作三国群英会”。

戏曲剧目。三国故事戏。叙三国时蒋干盗书、孔明草船借箭、周瑜打黄盖等故事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羣英会

qún

yīng

huì

羣
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Các biến thể:
䭽, 群, 𠹩, 𡲻, 𤛭
Hình thái radical:
⿱,君,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚一一丿丨乚一丶丿一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép