Bản dịch của từ 羣青 trong tiếng Việt
羣青
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qún | ㄑㄩㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
羣青 (Danh từ)
【qún qīng】
01
Một loại màu xanh thẫm rực rỡ (màu ultramarine), thường là bột màu làm từ bán quý đá lam hoặc bằng phương pháp nung nguyên liệu; trong mỹ thuật gọi là màu 羣青 (xanh ngọc/ xanh ultramarine)
一种鲜丽的蓝色颜料。可用蓝铜矿研粉而成,也可以用陶土、硫磺及碳酸钠等热锻而成。
Ví dụ
02
Màu xanh thẫm (một sắc xanh cổ điển trong hội họa, còn gọi là «Phật thanh»)
亦称为「佛青」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羣青
qún
羣
qīng
青
- Bính âm:
- 【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
- Các biến thể:
- 䭽, 群, 𠹩, 𡲻, 𤛭
- Hình thái radical:
- ⿱,君,羊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 乚一一丿丨乚一丶丿一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿏
䆽
宭
峮
㪊
裠
䭽
群
裙
帬
麇
䍸
羥
羱
䍶
羕
羜
䍰
羮
羳
羝
羖
羚
廒
楟
㴲
溣
筹
䭵
鈶
塋
農
颔
媼
楁
