Bản dịch của từ 羣魔乱舞 trong tiếng Việt

羣魔乱舞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊN/AN/AN/A

羣魔乱舞 (Thành ngữ)

qún mó luàn wǔ
01

Quỷ ma tụ tập, hỗn loạn tung hoành — nghĩa bóng: nhiều kẻ xấu cùng làm loạn, tình hình hỗn độn, mất trật tự (gợi nhớ Hán‑Việt: = quần).

成群的魔鬼乱跳乱舞。比喻众多的恶人猖狂作坏事。。如:「如今公司里群魔乱舞,业务如何正常运作?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 羣魔乱舞

qún

luàn

羣
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Các biến thể:
䭽, 群, 𠹩, 𡲻, 𤛭
Hình thái radical:
⿱,君,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
乚一一丿丨乚一丶丿一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép