Bản dịch của từ 群众英雄主义 trong tiếng Việt

群众英雄主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊqunthanh sắc

群众英雄主义 (Danh từ)

qún zhòng yīng xióng zhǔ yì
01

Chủ nghĩa anh hùng của quần chúng trong cách mạng.

即“革命英雄主义”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 群众英雄主义

qún

zhòng

yīng

xióng

zhǔ

Các từ liên quan

群丑
群仆
群从
众万
众下
众世
众中
众书
英世
英业
英两
英主
英丽
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
群
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Các biến thể:
羣, 䭽, 𠹩, 𤛭
Hình thái radical:
⿰,君,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép