Bản dịch của từ 群众运动 trong tiếng Việt

群众运动

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qún

ㄑㄩㄣˊqunthanh sắc

群众运动 (Danh từ)

qún zhòng yùn dòng
01

Cuộc vận động của đông đảo quần chúng nhân dân, thường mang tính chính trị.

由广大人民群众参加的、规模和声势巨大的活动。多数是政治性的,如五四运动、土地改革运动;也有其他方面的,如爱国卫生运动、增产节约运动。中国现阶段,不再搞政治性的群众运动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 群众运动

qún

zhòng

yùn

dòng

Các từ liên quan

群丑
群仆
群从
众万
众下
众世
众中
众书
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
动不动
动举
群
Bính âm:
【qún】【ㄑㄩㄣˊ】【QUẦN】
Các biến thể:
羣, 䭽, 𠹩, 𤛭
Hình thái radical:
⿰,君,羊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ一一ノ丨フ一丶ノ一一一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép