Bản dịch của từ 羯 trong tiếng Việt
羯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
羯 (Danh từ)
【jié】
01
Dân tộc Hạt (là biệt chỉ của Hung Nô thời xưa, sống ở phía nam tỉnh Sơn Tây tỉnh Trung Quốc, lập ra Hậu Triệu, thời Đông Hán)
中国古代民族,是匈奴的一个别支,居住在今山西省东南部, 东晋时曾在黄河流域建立过后赵国 (公 元311-334)
Ví dụ
02
Cừu thiến; dê thiến
阉割了的公羊见〖羯羊〗
Ví dụ
- Bính âm:
- 【jié】【ㄐㄧㄝˊ】【YẾT】
- Các biến thể:
- 𦍨, 𦍾
- Hình thái radical:
- ⿰,⺶,曷
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 羊
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丨フ一一ノフノ丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蠽
訐
鞊
䟌
㛃
鲒
结
颉
䂶
啑
㮮
𠄍
羛
羦
羹
羘
羣
羮
䍲
䍭
羵
䍼
羝
羱
䈡
憤
觬
䛪
㦉
噎
閬
蓹
䲵
輝
躺
㻰
摩羯
羯磨
羯鼓
羯族
羯羊
摩羯座
魔羯座
磨羯宫
